TB v/v công bố kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” các cấp năm 2016

30/12/2016

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP.HCM

BCH TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

-------

Số: 42/TB-ĐHKT-HSV

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày  30  tháng  12  năm 2016

 

THÔNG BÁO

V/v công bố kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” các cấp năm 2016

 -----------------

-         Căn cứ theo Thông báo số 57/TB-BTK về Kết quả xét chọn “Sinh viên 5 tốt” cấp Thành năm 2016;

-       Căn cứ theo Đề án số 02/QD-ĐHKT-HSV về việc hướng dẫn đề án thực hiện bình chọn và tuyên dương “Sinh viên 5 tốt” năm 2016;

-        Căn cứ kết quả xét chọn của Hội đồng xét chọn Sinh viên 5 tốt trường đại học Kinh tế TP. HCM năm 2016.

 

Ban Thư ký Hội Sinh viên trường Đại học Kinh tế TP. HCM thông báo kết quả xét chọn danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” năm 2016 như sau:

1.      Danh sách danh hiệu “Sinh viên 5 tốt” năm 2016 trường Đại học Kinh tế Tp. HCM gồm 01 Sinh viên 5 tốt cấp TW, 01 Sinh viên 5 tốt cấp thành, 108 Sinh viên 5 tốt cấp trường (danh sách đính kèm).

2.      Sinh viên 5 tốt cấp trường và Sinh viên 5 tốt tiêu biểu sẽ được vinh danh tại Đêm Gala Tuyên dương Sinh viên 5 tốt năm 2016 và Lễ kỷ niệm 67 năm ngày truyền thống Sinh viên – Học sinh vào lúc 18h00 ngày 08/01/2017 (Chủ nhật) tại Hội trường A.116 – 59C Nguyễn Đình Chiểu Q.3).

* Lưu ý: Trang phục lịch sự (Nam: Áo trắng, quần tây, mang cà vạt; nữ: Áo trắng, Váy) và đảm bảo tham dự xuyên suốt chương trình.

 

Ban Thư ký Hội Sinh viên Trường đề nghị Ban Thư ký Liên chi Hội Sinh viên các cơ sở thông tin đến cá nhân được tuyên dương, đồng thời thực hiện các công tác tuyên tuyền, giới thiệu các gương sinh viên 5 tốt cấp Trường năm 2016 của đơn vị trên hệ thống cổng thông tin điện tử, ấn phẩm truyền thông.

 

 

 

 

Nơi nhận:

- Ban Thư ký Liên chi hội SV Khoa/KTX;

- Lưu VP.

TM. BAN THƯ KÝ HỘI SV TRƯỜNG

CHỦ TỊCH

 (đã ký)

 

Trần Nhật Hoàng

 

--------------------------------

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM

------------

                                                                                                                                   

DANH SÁCH

SINH VIÊN 5 TỐT CẤP TRUNG ƯƠNG NĂM 2016

(Ban hành theo QĐ: 253/QĐ-TWHSV ngày 24 tháng 12 năm 2016)

1

LÊ THỊ ANH THƯ

FN06

39

TÀI CHÍNH

----------------------------------------

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM

----------

DANH SÁCH

SINH VIÊN 5 TỐT CẤP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2016

(Ban hành theo thông báo số: 57/TB-BTK ngày  tháng  năm 2016)

1

LÊ THỊ ANH THƯ

FN06

39

TÀI CHÍNH

 

 

----------------------------------------

DANH SÁCH

SINH VIÊN 5 TỐT CẤP TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2016

(Ban hành theo thông báo số: 42/TB-ĐHKT-HSV ngày 30  tháng 12 năm 2016)

 

STT

HỌ VÀ TÊN

LỚP

KHÓA

KHOA

1

DƯ PHÚC MỸ KIM

ISB03

40

VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

2

ĐINH THỊ NGỌC BÍCH

PF04

39

TÀI CHÍNH CÔNG

3

NGUYỄN THỊ THU GIANG

TD01

39

TOÁN -THỐNG KÊ

4

NGUYỄN ANH LỘC

TD01

39

TOÁN -THỐNG KÊ

5

PHẠM GIA HUY

NHCL1

39

NGÂN HÀNG

6

MAI TUẤN KIỆT

NH05

40

NGÂN HÀNG

7

TRẦN ĐÌNH THÁI LÂM

NH01

39

NGÂN HÀNG

8

LÊ THỊ KIM LIÊN

AD07

39

QUẢN TRỊ

9

ĐẶNG TRẦN NGỌC

DC29

41

NGÂN HÀNG

10

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

NH01

39

NGÂN HÀNG

11

NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

NH02

39

NGÂN HÀNG

12

LÊ THỊ NGỌC ĐIỆP

KI01

40

KẾ TOÁN

13

NGUYỄN THỊ DUNG

KN01

39

KẾ TOÁN

14

NGUYỄN THỊ HOÀNG DUYÊN

DC036

41

KẾ TOÁN

15

NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ

KI01

39

KẾ TOÁN

16

NGUYỄN THU HẰNG

KI01

39

KẾ TOÁN

17

NGUYỄN NGỌC ĐĂNG KHOA

KI01

40

KẾ TOÁN

18

NGUYỄN THỤY PHƯƠNG MINH

KICL1

40

KẾ TOÁN

19

ĐINH KHÁNH NGA

KI01

39

KẾ TOÁN

20

PHẠM THỊ HỒNG NHUNG

KI02

39

KẾ TOÁN

21

PHAN THỊ KIỀU OANH

KI01

39

KẾ TOÁN

22

ĐỖ NGỌC THẢO

KI01

39

KẾ TOÁN

23

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

KI02

39

KẾ TOÁN

24

NGUYỄN THÀNH THI

KI01

40

KẾ TOÁN

25

NGUYỄN NGỌC TRÂM

KN01

39

KẾ TOÁN

26

VÕ THỊ CẨM TÚ

KI02

40

KẾ TOÁN

27

NGUYỄN THANH TUYỀN

KI01

39

KẾ TOÁN

28

THÁI MA I VY

KI01

39

KẾ TOÁN

29

NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN

KI02

39

KẾ TOÁN

30

NGUYỄN HUỲNH PHƯƠNG ANH

MR01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

31

NGUYỄN CAO THANH ĐỨC

FT04

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

32

HUỲNH NGỌC ĐĂNG HIỂN

FT01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

33

TRẦN THỊ NGUYỆT HỒNG

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

34

HUỲNH THỊ KIM HƯƠNG

CM03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

35

ĐỖ THỊ THU HƯỜNG

CM03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

36

TRẦN THỊ NGỌC HUYỀN

FT04

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

37

LÊ VŨ PHƯƠNG LINH

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

38

NGUYỄN LÊ ĐĂNG LINH

FT04

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

39

HỒNG KHẮC BẠCH LONG

FT02

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

40

NGUYỄN HỒNG TỐ NGUYÊN

FT02

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

41

NGUYỄN THỊ TẤN NGUYÊN

FT02

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

42

NGUYỄN THỊ ÁNH NHẬT

IB02

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

43

NGUYỄN THỊ ÁNH NHI

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

44

HOÀNG THỊ DIỄM PHÚC

CM01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

45

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

46

ĐOÀN NGUYỆT QUỲNH

FT01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

47

LÝ THỊ NHƯ QUỲNH

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

48

NGUYỄN THỊ MINH THƯ

KM03

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

49

NGÔ THỊ BÍCH THỦY

IB01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

50

LÊ NGUYỄN MINH THY

FT01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

51

NGUYỄN THỊ THỦY TIÊN

IB01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

52

NGUYỄN TƯ HOÀNG TIẾN

FT01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

53

PHAN TRƯƠNG HỮU TÍN

IB01

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

54

NINH THỊ TOÀN

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

55

NGUYỄN THỊ MAI TRÂM

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

56

HÀ BẢO TRÂN

IBCL2

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

57

NGUYỄN HOÀNG MINH TRÂN

FT04

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

58

NGUYỄN DUYÊN TUẤN

FT02

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

59

HÀ CÁT TƯỜNG

FT01

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

60

NGUYỄN QUANG VINH

FT03

39

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

61

TRẦN LÊ THẢO VY

IBCL2

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

62

TRẦN THỤY HOÀNG VY

FT02

40

KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING

63

LÂM HUỲNH ANH

FN04

39

TÀI CHÍNH

64

PHẠM HÀ NGỌC ÁNH

FN08

39

TÀI CHÍNH

65

BÙI THỊ MỸ CHUNG

FN08

39

TÀI CHÍNH

66

NGUYỄN HỮU ĐẠO

FN05

40

TÀI CHÍNH

67

MAI NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

FN09

40

TÀI CHÍNH

68

LÊ TUẤN DOANH

FN09

40

TÀI CHÍNH

69

TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG

FN05

40

TÀI CHÍNH

70

NGUYỄN TUYẾT KỲ DUYÊN

FN07

39

TÀI CHÍNH

71

NGÔ THỊ HÀ GIANG

FN09

39

TÀI CHÍNH

72

ĐẶNG QUỲNH GIAO

FN02

40

TÀI CHÍNH

73

HỒ THỊ HỒNG HÀ

FN08

39

TÀI CHÍNH

74

NGUYỄN NGÔ HIẾU HẠNH

FN04

39

TÀI CHÍNH

75

NGUYỄN HÀ MINH HIÊN

FN08

39

TÀI CHÍNH

76

NGUYỄN LÊ NGỌC HOA

FN09

39

TÀI CHÍNH

77

NGUYỄN THỊ THU HỒNG

FN02

39

TÀI CHÍNH

78

NGUYỄN NGỌC HUỆ

FN08

40

TÀI CHÍNH

79

ĐỖ VĂN KIỆT

FN07

40

TÀI CHÍNH

80

HUỲNH THỊ YẾN LINH

FN06

39

TÀI CHÍNH

81

LÊ TRẦN THƯƠNG LINH

FN04

39

TÀI CHÍNH

82

PHAN TRẦN PHƯƠNG LOAN

FN09

40

TÀI CHÍNH

83

NGÔ THỊ LỤA

FN04

40

TÀI CHÍNH

84

VÕ THỊ HUỲNH MAI

FN09

40

TÀI CHÍNH

85

TRẦN QUỲNH MY

FN03

39

TÀI CHÍNH

86

PHẠM THỊ THANH NGA

FN03

40

TÀI CHÍNH

87

NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN

FN02

39

TÀI CHÍNH

88

PHẠM HOÀNG NGUYÊN

FN07

39

TÀI CHÍNH

89

LÝ THỊ THANH NHÀN

FN08

40

TÀI CHÍNH

90

CAO NGỌC THẢO NHI

FN05

39

TÀI CHÍNH

91

ĐẶNG QUỲNH NHƯ

FN04

39

TÀI CHÍNH

92

TRƯƠNG NGỌC HOÀNG PHƯƠNG

FN03

39

TÀI CHÍNH

93

BÙI THỊ TUYẾT QUYÊN

FN06

39

TÀI CHÍNH

94

PHẠM THỊ THANH TÂM

FN08

39

TÀI CHÍNH

95

PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO

FN09

39

TÀI CHÍNH

96

PHẠM THỊ THU THẢO

FN06

39

TÀI CHÍNH

97

LÊ THỊ ANH THƯ

FN06

39

TÀI CHÍNH

98

PHAN THỊ NHƯ THÙY

FN06

39

TÀI CHÍNH

99

NGUYỄN BÁ ANH THY

FN06

39

TÀI CHÍNH

100

ĐÀO BẢO TRÂN

FN05

39

TÀI CHÍNH

101

CAO THỊ MINH TRANG

FN02

39

TÀI CHÍNH

102

NGUYỄN THẢO TRANG

FN07

39

TÀI CHÍNH

103

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

FN07

39

TÀI CHÍNH

104

PHẠM NGỌC HUYỀN TRANG

FN05

39

TÀI CHÍNH

105

PHẠM THỊ MINH TRANG

FN04

39

TÀI CHÍNH

106

TRẦN THỊ KIM TRANG

FN07

40

TÀI CHÍNH

107

PHẠM THỊ NHƯ TRINH

FN04

39

TÀI CHÍNH

108

NGUYỄN THỊ THÚY VÂN

FN08

39

TÀI CHÍNH

 

 

 

TIN NỔI BẬT