QĐ V/v thành lập các Chi hội khoá 46 và phân công quản lý

07/11/2020

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

----------

Số: 104/QĐ-ĐHKT-HSV

 

 

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v thành lập các Chi hội khoá 46 và phân công quản lý

------------------

BAN CHẤP HÀNH HỘI SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

  • Căn cứ vào Điều lệ Hội Sinh viên Việt Nam sửa đổi thông qua tại Đại hội Đại biểu toàn quốc Hội Sinh viên Việt Nam lần thứ VIII;
  • Căn cứ vào quyền hạn và trách nhiệm của Ban Chấp hành Hội Sinh viên trường Đại học Kinh tế TP.HCM;
  • Xét đề nghị của Ban Tổ chức – Xây dựng Hội Sinh viên trường;
  • Phân công các LCHSV khoa quản lý và hướng dẫn sinh hoạt các Chi hội Khóa 46 – Đại học chính quy (2020 – 2024). 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thành lập 107 Chi hội Khóa 46 – Đại học chính quy (2020 – 2024) tương ứng với 141 lớp học theo biên chế.

Điều 2: Nhiệm kỳ của BCH Chi hội lớp đại cương là 1 năm; nhiệm kỳ BCH lớp chuyên ngành, chất lượng cao (CLC) và cử nhân tài năng (CNTN) là 4 năm.

Điều 3: Phân công các LCHSV khoa quản lý và hướng dẫn sinh hoạt các Chi hội Khóa 46 – Đại học chính quy (2020 – 2024) như sau:

 

STT

Đơn vị

Chi hội lớp
đại cương

Chi hội lớp
chuyên ngành, CLC

1

LCHSV khoa Lý luận chính trị

KE001-002; KE003

 

2

LCHSV khoa Kinh tế

KE004-005; KE006-007; KE008-009; KE010-011

IEC01; IEC02; IEC03

3

LCHSV khoa Quản trị

 

BA001-002; BA003-004; BA005-006; BA007-008; BA009-010; BA011-012

ADC01; ADC02; ADC03; ADC04; ADC05; ADC06; ADC07; ADC08; QB001

4

LCHSV khoa Kinh doanh quốc tế –  Marketing

KQ001-002; KQ003-004; KQ005-006; KQ007

IBC01; IBC02; IBC03; IBC04;  IBC05; IBC06; IBC07; IBC08; FTC01 KMC01; KMC02; KMC03; MRC01; MRC02; MRC03; KM001; KM002; KM003; KM004; MR001; MR002; MR003; MR004; LM001

5

LCHSV khoa Tài chính công

FB001-002; FB003-004; FB005-006; FB007

 

6

LCHSV khoa Tài chính

FB015-016; FB017

FNC01; FNC02; FNC03; FNC04; FNC05; FNC06; FNC07; FNC08; FNC09; FNC10; FNC11; IF001; IN001    

7

LCHSV khoa Ngân hàng

FB008; FB009-010; FB011-012; FB013-014

NHC01

8

LCHSV khoa Kế toán

AC001-002 ; AC003-004; AC005-006; AC007-008; AC009-010; AC011-012; AC013-014

KNC01; KNC02; KIC01; KIC02; KIC03; KIC04; KIC05; KIC06

9

LCHSV khoa Toán – Thống kê

TO001-002;TO003

TK001

10

LCHSV khoa Công nghệ thông tin kinh doanh

HT001-002; HT003-004; HT005-006

ST001; DS001

11

LCHSV khoa Luật

LU001-002; LU003-004

LAC01; LAC02

12

LCHSV khoa Ngoại ngữ kinh tế

 

AV001; AV002;  AV003; AV004

 

Điều 4Ban Tổ chức – Xây dựng Hội Sinh viên trường, Ban Thư ký Hội Sinh viên trường và các LCH SV khoa có trách nhiệm hướng dẫn, chuẩn bị nhân sự, thực hiện các thủ tục thành lập chi hội theo đúng Điều lệ Hội Sinh viên Việt Nam.

 Điều 5: Ban Tổ chức – Xây dựng Hội Sinh viên trường, các LCH SV khoa, Chi hội khóa 46 – ĐHCQ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

 

 

 

 

Nơi nhận:

  • Như điều 5
  • Website;
  • Lưu: VP.

TM. BAN THƯ KÝ HỘI SV TRƯỜNG

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Trần Nhật Hoàng

 

 

 

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH

BCH TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

----------

 

 

DANH SÁCH THÀNH LẬP CHI HỘI KHÓA 46 –
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (2020 – 2024)

(Kèm theo Quyết định số 104-QĐ/ĐHKT-HSV ngày 04 tháng 11 năm 2020
của Ban Thư ký Hội Sinh viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh)

---------------

STT

Tên lớp

Ngành/ Chuyên ngành

1

KE001 – KE011

Ngành Kinh tế

2

BA001 – BA012

Ngành Quản trị kinh doanh

3

KQ001 – KQ007

Ngành Kinh doanh quốc tế

4

FB001 – FB017

Ngành Tài chính – Ngân hàng

5

AC001 – AC014

Ngành Kế toán

6

TO001 – TO003

Ngành Toán kinh tế

7

HT001 – HT006

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

8

LU001 – LU004

Ngành Luật

9

IEC01 – IEC03

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư CLC

10

ADC01 – ADC08

Chuyên ngành Quản trị CLC

11

IBC01 – IBC08

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế CLC

12

FTC01

Chuyên ngành Ngoại thương CLC

13

KMC01 - 03

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại CLC

14

MRC01 - 03

Chuyên ngành Marketing CLC

15

NHC01

Chuyên ngành Ngân hàng CLC

16

KIC01 – KIC06

Chuyên ngành Kiểm toán CLC

17

KNC01 – KNC02

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp CLC

18

FNC01 – FNC11

Chuyên ngành Tài chính CLC

19

LAC01 – LAC02

Chuyên ngành Luật kinh doanh CLC

20

QB001

Chuyên ngành Quản trị bệnh viện

21

AV001 – AV004

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

22

LM001

Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23

KM001 – KM004

Chuyên ngành Kinh doanh thương mại

24

MR001 – MR004

Chuyên ngành Marketing

25

TK001

Chuyên ngành Thống kê kinh doanh

26

DS001

Chuyên ngành Khoa học dữ liệu

27

ST001

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

28

IF001

Chuyên ngành Tài chính quốc tế

29

IN001

Chuyên ngành Bảo hiểm

 

 

TIN NỔI BẬT